Lịch vạn sự tháng 10/2014 (kỳ 1)

Thứ Tư– Ngày Ất Tỵ – 01/10 tức 08/09 ÂL – Ngày Cát
Phúc đăng Hỏa thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Thành và Sao: Chẩn (cát)
Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;
Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Cát thần: Lâm Nhật, Mãn Đức, Nguyệt Tài, Nguyệt Đức Hợp, Phổ Hộ, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Phúc, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Đại Minh.

Nên:
an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, chiếu chiêu hiền, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trần từ tụng, trị bệnh, tu cung thất, tu thương khố, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, uấn nhưỡng, vạn thông tứ cát, vấn danh, xuất sư, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.

Hung thần: Chu Tước, Kim Đao, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Quỷ, Phục Nhật, Phục Tang, Phục Tội, Sơn Cách, Sơn Ngân, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tuyệt Yên Hỏa, Đao Khảm Sát, Điền Ngân.
Cử: an hương, an táng, bái yết, bộ liệp, di cư, di trạch, giá mã, hung sự, khai điền, khải toản, khởi tạo, kị hung sự, luận tụng, mai táng, nhập sơn, phá thổ, phân cư, phạt mộc, quy hỏa, tang sự, thu bộ, tu tác ốc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố tụng, từ tụng.
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thận, Dậu
Thứ Năm – Ngày Bính Ngọ – 02/10 tức 09/09 ÂL – Ngày Cát
Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Thu và Sao: Giác (cát)
Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;
Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Cát thần: Kim Quỹ, Minh Phệ, Phúc Sinh, Thiên Nhạc, Thiên Tài Tinh, Thần Tại, Đại Hồng Sa, Đại Minh.
Nên: an đối ngại, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tài, di tỉ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hưng tu, hứa nguyện, khai điếm, mộc dục, nhập trạch, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thành phục, thủ ngư, trai tiếu, trừ phục, tu sức viên tường, tu trạch, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tác thương khố, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tứ xá, điền cơ, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Hung thần: Băng Tiêu Ngõa Hãm, Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Lỗ Ban Sát, Quỷ Cách, Tam Bất Phản, Thiên Cương, Tứ Quý Bát Tọa, Tứ Đại Kị (xây cất), Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Bại, Đại Thời, Địa Phá, Địa Tặc.
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nhập học, nạp thái, phá thổ, phó cử, phó nhâm, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác yển, uấn nhưỡng, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất sư, yến hội, yến ẩm, động thổ, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Sáu  – Ngày Đinh Mùi – 03/10 tức 10/09 ÂL – Ngày Cát
Thiên hà Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Khai và Sao: Cang (hung)
Hợp:
lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;
Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
Cát thần: Bảo Quang, Mẫu Thương, Sinh Khí, Thiên Thương, Thiên Đức hoàng đạo, Thần Tại, Thời Dương, Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa Tài Tinh.
Nên: ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, chủng thì, chủng thực, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, dưỡng dục quần súc, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, khởi tạo, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nhập học, nhập tài, nê sức, nạp súc, nạp tài, phong bái, phó nhậm, phần mộ, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng nhâm, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tu trúc thành lũy, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo thương khố, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tứ xá, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Hung thần: Bát Chuyên, Bát Phong, Cửu Không, Cửu Khổ Bát Cùng, Giao Long, Hoang Vu, Hình Ngục, Ngũ Hư, Nhân Cách, Phá Bại Tinh, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Phù, Thụ Tử, Tiểu Không Vong, Tội Hình, Xích Khẩu.
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, cái ốc, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hội khách, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kiến quý, lập khoán, nghi tác thọ mộc, phá thổ, phá ốc, phóng trái, phạt mộc, tham yết, thi trái phụ, thủ ngư, thừa ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyển tướng, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tạo tác, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuất hành, xuất hóa tài, xuất nhập, xuất sư, xuất tài, điền liệp, độ thủy.
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Bảy  – Ngày Mậu Thân – 04/10 tức 11/09 ÂL – Ngày Cát
Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Bế và Sao: Đê (hung)
Hợp: lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục;
Khắc: xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Cát thần: Bất Tướng, Cát Khánh, Ngũ Phú, Phúc Hậu, Thiên Mã, Thiên Xá, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Minh.
Nên: an phủ biên cảnh, bách sự nghi dụng, bái công khanh, bổ viên, chiêu chuế, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công quả, cầu tài, cầu tự, giải trừ, hoãn hình ngục, huấn binh, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, hội hữu, hội khách, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh điển, khởi công, khởi tạo, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, mai huyệt, mai trì, mộc dục, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, nạp tế, nạp đơn, phó nhậm, thi ân, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thiết yến, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tướng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, viễn hành, xuất chinh, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Hung thần: Bạch Hổ, Cô Thần, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Ly Khoa, Ngũ Ly, Quỷ Khốc, Thiên Bồng, Thiên Thượng ĐKV, Thủy Cách, Tứ Quý Bát Tọa, Ương Bại.
Cử: an sàng, an táng, bộ ngư, châm cứu, chủng cốc, cúng tế, cầu y, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, hội thân hữu, khai cừ, khai thị, khai đường, khánh tứ, khởi thủ tu tác, kiến tiếu, kết hôn nhân, liệu bệnh, lập khế khoán, nhập học, nạp thái, phục dược, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài mộc, tác giao quan, từ tụng, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, yết lục súc.
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn,Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân,  Dậu, Hợi
Chủ Nhật  – Ngày Kỷ Dậu – 05/10 tức 12/09 ÂL – Ngày Cát
Đại dịch Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Kiến và Sao: Phòng (cát)
Hợp: lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục;
Khắc: xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Cát thần: Lục Nghi, Minh Phệ, Ngọc Đường, Quan Nhật, Thiên Thành, Thiên Ân, Thất Thánh, Thần Tại, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Vượng Nhật, Ích Hậu, Đại Minh.
Nên:  an sản thất, bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, di đồ, giao thiệp, hứa nguyện, khai thương, khai trương, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, mộc dục, nghi gia cư, nghi thất, thiêm ước, thành phục, thụ phong, trai tiếu, trúc viên tường, trừ phục, tu trạch, tu tác, tác táo, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.
Hung thần: Chiêu Diêu, Châu Cách, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Hỏa Tinh, Hồng Sa, Lục Bất Thành, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Ly, Nhật Lưu Tài, Phi Ma Sát, Phủ Đầu Sát, Sơn Ngân, Tai Sát, Tam Bất Phản, Thiên Chuyển Địa Chuyển, Thiên Cùng, Thiên Hỏa, Thiên Ngục, Thổ Phủ, Tiểu Thời, Yếm Đối.
Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bổ viên, chinh thảo, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cái ốc, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, di cư, di tỉ, doanh kiến cung thất, doanh mưu, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hiến phong chương, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai cừ, khai nghiệp, khai thương khố, khai thị, khánh tứ, khải toản, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kinh lạc, kết hôn nhân, kết thân lễ, liệu bệnh, long táo, lưu tài, lập gia đình, lập khoán, lập khế khoán, lập khế mãi mại, mục dưỡng, nhập sơn, nhập trạch, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phá ốc hoại viên, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thụ tạo, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu cái ốc vũ, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tu tạo, tu tạo thổ công, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, tạo tác mộc giới, tảo xá, tắc huyệt, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất quân, xuất sư, xuất tài, xá vũ, yến hội, độ thủy, động thổ, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Thứ Hai  – Ngày Canh Tuất – 06/10 tức 13/09 ÂL – Ngày Cát
Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Trừ và Sao: Tâm (hung)
Hợp: lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục;
Khắc: xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.
Cát thần: Cát Kì, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thiên Nhạc, Thiên Quý, Thiên Ân, Thất Thánh, Tục Thế, U Vi Tinh, Vượng Nhật, Đại Minh.
Nên: ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự nghi dụng, bái sư, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, công thành trại, cầu danh, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hành sư, hưng tu, hưng điếu phạt, học nghệ, hội nhân thân, hứa nguyện, khai trương, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập tự, mộc dục, mục thân tộc, nghi tế tự, nhập hỏa, nạp thái, phó nhậm, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, tu cung thất, tu tác, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần kì, vấn danh, xuất hóa, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Hung thần: Huyết Kị, Lao Nhật, Nguyệt Hại, Nguyệt Hỏa, Phục Thi, Tam Nương, Tam Tang, Thiên Lao, Độc Hỏa.
Cử: an sàng, an táng, châm cứu, cái ốc, di cư, di cữu, giao dịch, hợp thọ mộc, khai sanh phần, khai thị, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, lập khoán, nhập liễm, nhập sơn, nạp súc, phá thổ, thiêm ước, thành trừ phục, thượng biểu chương, tiến nhân khẩu, trí sản thất, tu phần, tác sự cầu mưu, tác táo, tạo súc lan, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hành, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành.
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ Ba – Ngày Tân Hợi – 07/10 tức 14/09 ÂL – Ngày Cát
Thoa xuyến Kim thuộc hành Kim khắc hành Mộc, Trực: Mãn và Sao: Vĩ (cát)
Hợp: lục hợp Dần, tam hợp Mão và Mùi thành Mộc cục;
Khắc: xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.
Cát thần: Dịch Mã, Lộc Khố, Phúc Đức, Thiên Hậu, Thiên Phú, Thiên Quý, Thiên Vu, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp, Tướng Nhật, Vượng Nhật, Yếu Yên, Đại Minh.
Nên: an thần, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bổ viên, châm cứu, cầu phúc nguyện, cầu tài, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giao dịch, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hợp dược, hợp trướng, khai trương, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khởi tạo, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, lễ thần, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phục dược, thi ân huệ, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ phong, tiến biểu chương, trai tiếu, tu cung thất, tu phương, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuyển tương, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tài y, tác sự, tạo thương khố, tạo táng, tắc huyệt, tồn khoản, tứ xá, tự quỷ thần, yến hội, đàm ân, đính hôn.
Hung thần: Cửu Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Huyền Vũ, Long Hổ, Ly Khoa, Nguyệt Kị, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Phi Liêm, Phục Nhật, Phục Thi, Sát Chủ, Thiên Cẩu, Thiên Địa Tranh Hùng, Thổ Ôn, Trùng Nhật, Trùng Tang, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Cùng, Đại Không Vong, Đại Sát, Địa Thư.Huyết Kị, Lao Nhật, Nguyệt
Cử: an doanh, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, di cữu, di trạch, doanh chủng thời, giá thú, hung sự, huấn binh, hành binh, hành sư, hành thuyền, khai quật, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, lâm quan, lập khế mãi mại, lập trụ, mai táng, nhập học, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phân cư, phó cử, phạt mộc, sanh sản, tang sự, thi trái phụ, thu dưỡng lục súc, thành phục, thượng lương, thủ thổ, trừ phục, tu lục súc lan, tu phần, tu trai, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, động thổ, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ Tư – Ngày Nhâm Tý – 08/10 tức 15/09 ÂL – Ngày Cát
Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, Trực: Mãn và Sao: Cơ (cát)
Hợp: lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục;
Khắc: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.
Cát thần: Dân Nhật, Lộc Khố, Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Nguyệt Không, Ngũ Đế Sinh, Phúc Đức, Phổ Hộ, Thiên Nhạc, Thiên Phú, Thiên Thụy, Thiên Vu, Thiên Xá, Thiên Ân, Thất Thánh, Thời Đức, Tứ Tướng, Đại Thâu.
Nên: an sàng trướng, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, bổ viên, bội ấn, cầu danh, cầu phúc nguyện, cầu tự, di đồ, giao dịch, giải trừ, hiến chương sớ, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hợp trướng, hứa nguyện, khai thương khố, khai thị, khai điếm, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, lập khế, mục dưỡng, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, sách tá, thi ân, thiết trù mưu, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trảm thảo, trần lợi ngôn, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu sản thất, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tạo sàng trướng, tạo thương khố, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tồn khoản, tự quỷ thần, vấn danh, xuất hóa tài, xuất tài, yến hội, yến nhạc, đính hôn, định kế sách.
Hung thần: Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoàng Sa, Lôi Công, Ngũ Bất Ngộ, Ngũ Bất Quy, Ngũ Quỷ, Phi Liêm, Phi Ma Sát, Quy Kị, Tai Sát, Thiên Cùng, Thiên Cẩu, Thiên Hỏa, Thiên Lao, Thiên Ngục, Thổ Ngân, Thổ Ôn, Tuyệt Yên Hỏa, Tuế Phá, Đại Sát, Địa Cách, Địa Thư.
Cử: an môn, an phủ biên cảnh, an táng, an táo, bách sự bất nghi, bái yết, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực, cái ốc, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giá thú, hiến phong chương, huấn binh, hành binh, hành sư, hưng từ tụng, hội họp thân quyến, hợp tích, khai nghiệp, khởi tạo, liệu bệnh, lập gia đình, nhập trạch, phân cư, phó cử, quy gia, quy ninh, sanh sản, thu bộ, thu dưỡng lục súc, thú phụ, tu phương, tu tác ốc, tuyển tướng, tác táo, tạo diêu, từ tụng, viễn hồi, xuyên tỉnh, xuất binh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xá vũ, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Năm – Ngày Quý Sửu – 09/10 tức 16/09 ÂL – Ngày Hung
Tang chá Mộc thuộc hành Mộc khắc hành Thổ,  Trực: Bình và Sao: Đẩu (cát) Hợp: lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu thành Kim cục;
Khắc: xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
Cát thần: Mẫu Thương, Phúc Sinh, Thiên Ân, Thất Thánh, Tứ Tướng.
Nên: bình trì đạo đồ, cầu tài, di đồ, hứa nguyện, khởi công, kì phúc, thiết trai tiếu, thụ phong, trai tiếu, tu sức viên tường, tu trạch, tu tạo, tạo trạch, tạo táng, tế tự, viễn hành, đính hôn.
Hung thần: Bát Chuyên, Bạch Hổ Nhập Trung, Huyền Vũ, Hồng Sa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ngục Nhật, Nhật Lưu Tài, Phân Hài, Phạt Nhật, Thiên Cương, Thiên Địa Hung Bại, Thần Cách, Tứ Bất Tường, Tử Thần, Xích Khẩu, Xúc Thủy Long, Đoản Tinh.
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bách sự bất nghi, chinh hành, chinh thảo, chiêu hiền, chủng thực thụ mộc, cổ chú, di cư, doanh chủng thực, doanh kiến cung thất, doanh tạo ốc xá, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, hưng xuyên quật, hội khách, khai cừ xuyên tỉnh, khai quật, khai thương khố, khai thị, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lâm quan, lưu tài, lập khoán, lập trụ, nhập trạch, nạp quần súc, nạp súc, nạp tài, phó nhậm, phục dược, quan đới, thành thân lễ, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thỉnh y, thủ ngư, thủ thổ, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu doanh, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài y, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn bệnh, vấn danh, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, xuất tài vật, đình tân khách, đại sát, độ thủy.
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
Thứ Sáu – Ngày Giáp Dần – 10/10 tức 17/09 ÂL – Ngày Cát
Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, Trực: Định và Sao: Ngưu (hung)
Hợp: lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục;
Khắc: xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.
Cát thần: Dương Đức, Lâm Nhật, Minh Phệ Đối, Mãn Đức, Ngũ Hợp, Tam Hợp, Thiên Quan, Thất Thánh, Thời Âm, Tuế Lộc, Tuế Đức, Tư Mệnh.
Nên: bách sự nghi dụng, hứa nguyện, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, nhập trạch, thượng nhâm, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, trần từ tụng, tu lộ, tu phương, tu phần, tu tác, tu táo, tu tạo, tạo táng, tạo táo, tạo ốc, tế tự, tự táo, vạn thông tứ cát, đính hôn, động thổ.
Hung thần: Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Hoành Thiên Chu Tước, Hỏa Cách, Lục Bất Thành, Nguyệt Yếm, Tam Bất Phản, Thám Bệnh, Thụ Tử, Thủy Ngân, Tứ Phế, Tứ Đại Kị (an táng), Ôn Nhập, Đoản Tinh, Đại Họa, Địa Hỏa, Đồ Đãi.
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, chủng thực, cầu hôn, cầu tài, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di đồ, diêu dã, doanh kiến cung thất, doanh mưu, giao dịch, giao thiệp, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mục dưỡng, nghênh thân, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phạt mộc, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ nhậm, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, tu cung thất, tu diêu, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác diêu, tạo súc lan, tạo tửu, tạo tửu thố, tạo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn hồi, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất hỏa, xuất nhập, xuất quân, xuất sư, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi
Thứ Bảy – Ngày Ất Mão – 11/10 tức 18/09 ÂL – Ngày Cát
Đại khê Thủy thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa,  Trực: Chấp và Sao: Nữ (hung) Hợp: lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục;
Khắc: xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Cát thần: Chi Đức, Lục Hợp, Minh Phệ Đối, Ngũ Hợp, Thánh Tâm, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Đại Minh.
Nên:
an táng, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trảm thảo, tu phần, tạo ốc, tế tự, tự thần, yến hội, đính hôn, đảo từ.
Hung thần: Bát Chuyên, Chuyên Nhật, Câu Trần, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hàm Trì, Mộc Mã Sát, Ngũ Hư, Sát Sư Nhật, Sơn Cách, Tam Nương, Thám Bệnh, Thổ Ngân, Tiểu Hao, Tứ Phế, Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.
Cử: an phủ biên cảnh, an sàng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bổ viên tắc huyệt, bộ liệp, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hưng tạo động thổ, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khởi công, khởi tạo, kinh doanh, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thăm người bệnh, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tạo, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo xá, tố họa thần tượng, tố lương, viễn du, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Chủ Nhật – Ngày Bính Thìn – 12/10 tức 19/09 ÂL – Ngày Cát
Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Phá và Sao: Hư (hung)
Hợp: lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục;
Khắc: xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.
Cát thần: Giải Thần, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thanh Long, Thiên Đức, Thần Tại, Ích Hậu, Đại Minh, Đại Thâu.
Nên:
an sản thất, an táng, bàn di, bách sự nghi dụng, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoãn hình ngục, hoại viên, hành huệ ái, hành hạnh, hứa nguyện, khiển sử, khánh tứ, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, mộc dục, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp súc, nạp thái, phá ốc, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, trai tiếu, trúc viên tường, trần từ tụng, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tứ xá, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Hung thần: Cửu Không, Giao Long, Kê Hoãn, Nguyệt Phá, Ngũ Bất Quy, Quỷ Cách, Thổ Kị, Tứ Bất Tường, Tứ Kích, Tử Biệt, Vãng Vong, Đại Hao.
Cử: an sàng, an đối ngại, bách sự bất nghi, bái quan, bổ viên, bộ tróc, chinh thảo, cổ chú, di cư, di tỉ, giao dịch, giá thú, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khai tỉnh, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, lập khoán, nạp tài, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, quy gia, thượng biểu chương, thượng quan, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tác pha, tái hóa vật, tạo kiều lương, tắc huyệt, tố họa thần tượng, uấn nhưỡng, viễn hành, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, điền liệp, đăng cao, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn,Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất
Thứ Hai – Ngày Đinh Tỵ – 13/10 tức 20/09 ÂL – Ngày Cát
Sa trung Thổ thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, Trực: Nguy và Sao: Nguy (hung) Hợp: lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục;
Khắc: xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.
Cát thần: Cát Khánh, Minh Đường, Nguyệt Tài, Thiên Phúc, Thần Tại, Tục Thế, Âm Đức, Đại Thâu.
Nên:
an sàng, an táo, bách sự nghi dụng, công quả, cầu tài, cầu tự, huấn luyện, hành huệ, hội hữu, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khánh điển, kì phúc, lập tự, mục thân tộc, nạp thái, nạp đơn, sách tá, thi ân, thiết trai tiếu, thiết yến, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu trạch, tu tác, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tạo trạch, tế tự, tống lễ, tự thần kì, đính hôn, đảo từ.
Hung thần: Bát Tọa, Chuyên Nhật, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Huyết Kị, Hỏa Tinh, Kim Đao, Long Hội, Nhân Cách, Phục Tội, Quỷ Khốc, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Trạch Không, Tứ Hư, Ôn Xuất, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Tặc.
Cử: an môn, an táng, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, giá thú, hung sự, khai sanh phần, khai trì, khải toản, khởi tạo, kiến trạch, liệu bệnh, long táo, luận tụng, lập khế mãi mại, mai táng, mục dưỡng, nhập trạch, nạp súc, phá thổ, phạt mộc, phục dược, quy hỏa, tang sự, thiên tỉ, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, thừa thuyền, tiến nhân khẩu, trừ phụ, tu cái ốc vũ, tu trì, tu tạo, tài chủng, tài y, tác yển, tạo súc lan, tạo tác mộc giới, tảo xá, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, điền liệp, đăng sơn, động thổ.
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn,Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần,Mão, Tỵ, Thân, Dậu
Thứ Ba – Ngày Mậu Ngọ – 14/10 tức 21/09 ÂL – Ngày Cát
Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thành và Sao: Thất (cát)
Hợp: lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục;
Khắc: xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.
Cát thần: Bất Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Xá, Thiên Y, Thất Thánh, Thần Tại, Yếu Yên, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.
Nên:
an thần, an đối ngại, bàn di, bách sự nghi dụng, chiêu chuế, cầu tài, cầu tự, cử chánh trực, giá thú, hành hạnh, hưng tu, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, kinh lạc, kiến nghĩa lệ, kì phúc, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, nạp tế, phục dược, sách tá, thi ân, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thụ trụ, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tài chế, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, đảo từ, động thổ.
Hung thần: Bại Nhật, Bất Cử, Cửu Thổ Quỷ, Cửu Xú, Ly Khoa, Lỗ Ban Sát, Phục Nhật, Phục Tang, Sát Chủ, Thiên Hình, Thiên Hùng, Thần Hiệu, Thủy Cách, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Tứ Quý Bát Tọa, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật.
Cử: an môn, an sàng, an táng, bách sự bất nghi, bộ ngư, chủng cốc, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, huấn binh, hành thuyền, hội thân nhân, khai thương khố, khai trương, khai đường, khởi công, khởi thủ tu tác, khởi tạo, kiến trạch, kết hôn nhân, kị hung sự, lập khế mãi mại, nhập học, phân cư, thượng quan, tu lục súc lan, tu tác ốc, tuyển tướng, tài mộc, tác táo, táng mai, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài.
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi
Thứ Tư – Ngày Kỷ Mùi – 15/10 tức 22/09 ÂL – Ngày Cát
Thiên thượng Hỏa thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, Trực: Thu và Sao: Bích (cát)
Hợp: lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục;
Khắc: xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
Cát thần: Mẫu Thương, Ngọc Vũ, Thất Thánh, Thần Tại, Tuế Đức Hợp, Đại Hồng Sa, Đại Minh, Đại Thâu.
Nên:
bách sự nghi dụng, bình trì đạo đồ, bộ tróc, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, phá ốc hoại viên, sách tá, thi ân huệ, thủ ngư, trai tiếu, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu táo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân, đảo từ.
Hung thần: Bát Chuyên, Băng Tiêu Ngõa Hãm, Chu Tước, Chuyên Nhật, Châu Cách, Cửu Khổ Bát Cùng, Hoang Vu, Hà Khôi, Hình Ngục, Long Hổ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Phục Nhật, Quả Tú, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Địa Tranh Hùng, Trùng Tang, Tội Hình, Xích Khẩu, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Phá, Ương Bại.
Cử: an doanh, an hương, an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cữu, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hành thuyền, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai điền, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến quý, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nhập trạch, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phân cư, phó cử, phó nhậm, quan đới, tang sự, tham yết, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thành phục, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cung thất, tu lục súc lan, tu thương khố, tu trai, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tác sự cầu mưu, tạo thuyền, tố họa thần tượng, từ tụng, uấn nhưỡng, viễn du, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, yến hội, động thổ, ứng thí.
Giờ hoàng đạo: Dần,Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu,Thìn,Ngọ,Mùi, Dậu
Ngày lễ, kỷ niệm

  • Ngày 01 tháng 10 là ngày Người Cao niên Quốc tế (International Day for Older Persons)
  • Ngày 04 -10 tháng 10 là Tuần lễ Không gian Thế giới (World Space Week)
  • Ngày 5 tháng 10 là ngày Nhà giáo Thế giới (World Teacher's Day)
  • Thứ hai đầu tháng  là Ngày Cư ngụ Thế giới (World Habitat Day)
  • Thứ Tư thứ nhì  là Ngày Hạn chế Thiên tai Thế giới (International Day for Natural Disaster Reduction)
  • Ngày  9 tháng 10 là ngày Bưu điện Thế giới (World Post Day)
  • Ngày 10 tháng 10 là ngày Sức khỏe tâm thần Thế giới (World Mental Health Day)
Theo fengshuiexpress

Mời bạn bầu chọn hay chia sẻ trên Facebook:

Bạn đang tìm dịch vụ về Siêu thị?

Big Sam Market Vùng: Niddrie. Phone: 9366 2237
Xem thêm

chuyên bán các loại thực phẩm tươi ngon như trái cây, thịt, cá,...