Hungarian GP: Bước ngoặt từ những tai nạn
Hamilton đã mắc sai lầm ngay tại vòng đua đầu tiên
Sự cạnh tranh của bộ ba Vettel, Hamilton và Rosberg chỉ kéo dài đến vòng đua thứ 4 khi những sai lầm trong việc vào pit-stop cộng thêm tâm lý sa sút đáng ngạc nhiên của bộ đội Mercedes đã khiến họ dần bị tụt lại phía sau so với nhà cựu vô địch thế giới người Đức.
Vettel đã có một chặng đua thành công mỹ mãn
Thậm chí đến gần cuối cuộc đua, xe của Rosberg còn bị nổ lốp trong khi Hamilton không sao thoát khỏi sự kìm kẹp của những tay đua ở top giữa. Còn Vettel, hưng phấn vì đã sớm cắt đuôi được đối thủ khó chịu, tay đua chủ lực của đội Ferrari đã "một mình một ngựa" băng băng về đích với ngôi vị dẫn đầu.
Cựu tay đua số 1 thế giới người Đức đã đánh dấu sự trở lại ấn tượng
Kết thúc 64 vòng đua ở Hungaria GP 2015, Vettel về nhất với thời gian là 1 giờ 46 phút 9,985 giây. Xếp thứ 2 và thứ 3 lần lượt là 2 tay đua của đội Red Bull: Daniil Kvyat (1 giờ 46 phút 25,685 giây) và Daniel Ricciardo (1 giờ 46 phút 34,985 giây). Trong khi đó, tại chặng đua vừa kết thúc, Halmilton chỉ cán đích ở vị trí thứ 6, còn Rosberg thậm chí còn đứng tận thứ 8. Chiến thắng ở Hungarian GP 2015 là lần thứ 2 trong mùa giải này, Vettel về nhất chặng. Trước đó, anh cũng đạth thành tích tốt nhất tại Malaysian GP.
Kết quả chặng đua chính thức tại Hungarian GP 2015:
| Tay đua | Đội | X.phát | Fastest Lap | Thời gian | Điểm | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vettel | Ferrari | 3 | 1:46:09.985 | 25 | |
| 2 | Kvyat | Red Bull | 7 | +0:15.700 | 18 | |
| 3 | Ricciardo | Red Bull | 4 | +0:25.000 | 15 | |
| 4 | Verstappen | Toro Rosso | 9 | +0:44.200 | 12 | |
| 5 | Alonso | McLaren | 15 | +0:49.000 | 10 | |
| 6 | Hamilton | Mercedes | 1 | +0:52.000 | 8 | |
| 7 | Grosjean | Lotus | 10 | +0:58.500 | 6 | |
| 8 | Rosberg | Mercedes | 2 | +0:58.800 | 4 | |
| 9 | Button | McLaren | 16 | +1:07.000 | 2 | |
| 10 | Ericsson | Sauber | 17 | +1:09.100 | 1 | |
| 11 | Nasr | Sauber | 18 | +1:13.400 | 0 | |
| 12 | Massa | Williams | 8 | +1:14.200 | 0 | |
| 13 | Bottas | Williams | 6 | +1:20.200 | 0 | |
| 14 | Maldonado | Lotus | 14 | +1:25.100 | 0 | |
| 15 | Merhi | Manor | 19 | Lapped | 0 | |
| 16 | Steven | Manor | 20 | Lapped | 0 | |
| R | Sainz | Toro Rosso | 12 | Bỏ cuộc (60) | 0 | |
| R | Raikkonen | Ferrari | 5 | Bỏ cuộc (55) | 0 | |
| R | Perez | Force India | 13 | Bỏ cuộc (53) | 0 | |
| R | Hulkenberg | Force India | 11 | Tai nạn (41) | 0 |